thực tại

Học thuật
Thân thiện
thực tại

Một người đàn ông đang ngồi đọc sách trong công viên, hoàn toàn chú tâm vào thực tại xung quanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổng thể những đang hiện hữu, đang tồn tại một cách khách quan, đối lập với những chỉ tưởng tượng, mơ ước hoặc suy luận: "Thực tại" chỉ toàn bộ thế giới, sự vật, hiện tượng điều kiện đang thậtthời điểm hiện tại, xung quanh chúng ta.
    • (Triết học) Cái thực, cái đang tồn tại: Trong triết học, "thực tại" thường được dùng để phân biệt với "hiện thực" (có thể bao hàm cả quá khứ) "ảo tưởng".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy mải mê suy nghĩ, quên hết thực tại xung quanh.
    • Chúng ta không thể sống trong mộng ảo phải đối mặt với thực tại.
    • Thực tại của cuộc sống nơi đây rất khắc nghiệt.
    • Nhà triết học đó luôn trăn trở về bản chất của thực tại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thực tại khách quan": Chỉ thực tại tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào ý thức chủ quan của con người.

    • Khoa học nghiên cứu thực tại khách quan của thế giới tự nhiên.
  • "Đối diện với thực tại" / "Đối mặt với thực tại": Chấp nhận ứng phó với tình hình thực tế đang diễn ra, thay vì trốn tránh.

    • Sau sốc, ấy cần thời gian để dũng cảm đối diện với thực tại.
  • "Thoát ly thực tại": Sống hoặc suy nghĩ một cách xa rời, tách biệt khỏi điều kiện sống thực tế.

    • Những giấc mơ viển vông khiến anh ta ngày càng thoát ly thực tại.
Biến thể từ liên quan
  • Thực (tính từ): thật, đúng với sự thật.
    • Câu chuyện thực.
  • Hiện thực (danh từ): Thường chỉ điều kiện, hoàn cảnh thực tế đang tồn tại, có thể bao hàm cả bối cảnh lịch sử, xã hội. "Hiện thực" "thực tại" đôi khi dùng thay thế nhau, nhưng "hiện thực" thường thiên về bối cảnh cụ thể hơn.
    • Hiện thực xã hội phức tạp.
  • Thực tế (danh từ): Tình hình, sự việc thật đang diễn ra; thường dùng để so sánh với lý thuyết, kế hoạch.
    • Lý thuyết phải gắn liền với thực tế.
Từ đồng nghĩa
  • Sự thực: Điều thật, đúng sự thật (thường dùng cho sự việc, thông tin cụ thể).
  • Cõi thực: Cách nói tính chất văn chương, chỉ thế giới thực tại.
Từ trái nghĩa
  • Ảo tưởng: Điều tưởng tượng ra nhưng không thật.
  • Mộng ảo: Điều chỉ trong , không thực.
  • Ảo giác: Nhận thức sai lệch về thực tại, cảm thấy cái đó không tồn tại.
thực tại

Một người đàn ông đang ngồi đọc sách trong công viên, hoàn toàn chú tâm vào thực tại xung quanh.

  1. d. Tổng thể nói chung những hiện đang tồn tại xung quanh chúng ta. Mải nghĩ, quên hết thực tại. Sống trong mộng ảo, quay lưng lại thực tại. Thực tại của cuộc sống.

Từ gần giống

Từ chứa "thực tại"